TanroDictionary Sổ từ

placard

/ˈplækɑːd/

Anh Thông dụng
0

placard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh cổ động, áp phích; Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường; Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh cổ động, áp phích.danh từEN-VI Dict
  2. Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.động từEN-VI Dict
  3. Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the placard today.

  2. They placard the data carefully.

  3. He will placard the files later.