Nghĩa tiếng Việt
- Tranh cổ động, áp phích.danh từEN-VI Dict
- Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.động từEN-VI Dict
- Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the placard today.
-
They placard the data carefully.
-
He will placard the files later.