Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bằng.danh từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Đơn giản, dễ hiểu.tính từEN-VI Dict
- Không viết bằng mật mã (điện tín... ).tính từEN-VI Dict
- Giản dị, thường; đơn sơ.tính từEN-VI Dict
- Mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
- Trơn, một màu.tính từEN-VI Dict
- Xấu, thô (cô gái... ).tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng.DEN-VI Dict
- , (thơ ca) than khóc, than van.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vast plain stretched toward the horizon.
-
The truth is as plain as daylight.
-
Please explain the rules in plain words.
-
The message was sent in plain text.
-
He prefers to eat plain food every day.