Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh đất nhỏ, miếng đất.danh từEN-VI Dict
- Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.danh từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
- Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng... ).động từEN-VI Dict
- Đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án.động từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu tính, bày mưu.động từEN-VI Dict
- Âm mưu, bày mưu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought a small plot of land nearby.
-
The plot was useful in class.
-
The secret plot was revealed by the police.
-
The team had to plot the system.
-
They began to plot a crime in the dark.