TanroDictionary Sổ từ

plot

/plɒt/

Anh Thông dụng
0

plot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh đất nhỏ, miếng đất; Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết... ); Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh đất nhỏ, miếng đất.danh từEN-VI Dict
  2. Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.danh từEN-VI Dict
  4. Âm mưu, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
  5. Vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng... ).động từEN-VI Dict
  6. Đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án.động từEN-VI Dict
  7. Âm mưu, mưu tính, bày mưu.động từEN-VI Dict
  8. Âm mưu, bày mưu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought a small plot of land nearby.

  2. The plot was useful in class.

  3. The secret plot was revealed by the police.

  4. The team had to plot the system.

  5. They began to plot a crime in the dark.