Nghĩa tiếng Việt
- Sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước... ).danh từEN-VI Dict
- Bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm).danh từEN-VI Dict
- Nhúng, thọc.động từEN-VI Dict
- Đâm sâu vào, đâm ngập vào.động từEN-VI Dict
- Đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm.động từEN-VI Dict
- Chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây... ).động từEN-VI Dict
- Lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước... ).động từEN-VI Dict
- Lao vào, lao lên, lao xuống.động từEN-VI Dict
- Lao tới (ngựa).động từEN-VI Dict
- Chúi tới (tàu).động từEN-VI Dict
- Cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc nợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden plunge into water scared us.
-
He finally decided to take the plunge today.
-
Do not plunge your hand into hot water.
-
to plunge a dagger into...
-
The crisis could plunge the city into chaos.