TanroDictionary Sổ từ

ply

Anh
0

ply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp (vải, dỗ dán... ); Sợi tạo (len, thừng... ); Khuynh hướng, nếp, thói quen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp (vải, dỗ dán... ).danh từWiktionary
  2. Sợi tạo (len, thừng... ).danh từWiktionary
  3. Khuynh hướng, nếp, thói quen.danh từWiktionary
  4. Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.động từWiktionary
  5. Công kích dồn dập.động từWiktionary
  6. Tiếp tế liên tục.động từWiktionary
  7. + between) chạy đường (tàu, xe khách).động từWiktionary
  8. + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).động từWiktionary
  9. Chạy vút (thuyền buồm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. to take a ply

    gây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng

  2. to ply an our

    ra sức chèo

  3. to ply the hammer

    ra sức quai búa

  4. to ply the needle

    miệt mài kim chỉ vá may

  5. to ply one's task

    miệt mài với công việc