Nghĩa tiếng Việt
- Lớp (vải, dỗ dán... ).danh từWiktionary
- Sợi tạo (len, thừng... ).danh từWiktionary
- Khuynh hướng, nếp, thói quen.danh từWiktionary
- Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ.động từWiktionary
- Công kích dồn dập.động từWiktionary
- Tiếp tế liên tục.động từWiktionary
- + between) chạy đường (tàu, xe khách).động từWiktionary
- + at) đón khách tại (nơi nào) (người chèo đò, người đánh xe ngựa thuê, người khuân vác... ).động từWiktionary
- Chạy vút (thuyền buồm).động từWiktionary
Ví dụ
-
to take a ply
gây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
-
to ply an our
ra sức chèo
-
to ply the hammer
ra sức quai búa
-
to ply the needle
miệt mài kim chỉ vá may
-
to ply one's task
miệt mài với công việc