TanroDictionary Sổ từ

poach

/pəʊtʃ/

Anh
0

poach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng); Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì); Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng).động từEN-VI Dict
  2. Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).động từEN-VI Dict
  3. Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).động từEN-VI Dict
  4. Săn trộm, câu trộm.động từEN-VI Dict
  5. Xâm phạm (tài sản người khác).động từEN-VI Dict
  6. Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.động từEN-VI Dict
  7. Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
  8. Bị giẫm lầy (đất).động từEN-VI Dict
  9. Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm... ).động từEN-VI Dict
  10. Xâm phạm.động từEN-VI Dict
  11. Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).động từEN-VI Dict
  12. Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poached an egg for breakfast.

  2. He poached the mud with a stick.

  3. The horses poached the wet field.

  4. They tried to poach hares in the forest.

  5. They poached onto the neighbor's land.