Nghĩa tiếng Việt
- Nốt đậu mùa.danh từEN-VI Dict
- Vết rỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small pock marked his cheek.
-
Small pock marks appeared on his face.
-
He was a strange-looking man, olived-skinned face marked with the scars and pocks from unknown battles
ông ấy nhìn có vẻ lạ, khuôn mặt màu oliu đầy những vết sẹo và rỗ từ những trận chiến không được biết rõ.