TanroDictionary

posit

/ˈpɒzɪt/

Anh
0

posit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa nhận, cho là đúng; Đặt, đặt ở vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa nhận, cho là đúng.động từEN-VI Dict
  2. Đặt, đặt ở vị trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I posit that the answer is simple.

  2. Please posit the chair near the window.