TanroDictionary Sổ từ

possessive

/pəˈzesɪv/

Anh
0

possessive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sở hữu, chiếm hữu; Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu; Khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sở hữu, chiếm hữu.tính từEN-VI Dict
  2. Tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu.tính từEN-VI Dict
  3. Khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình.tính từEN-VI Dict
  4. Sở hữu.tính từEN-VI Dict
  5. Cách sở hữu.danh từEN-VI Dict
  6. Từ sở hữu (tính từ, đại từ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed possessive all night.

  2. A possessive mother might worry too much.

  3. You should use the possessive case correctly.

  4. The possessive shows who owns the book.

  5. Use a possessive before the noun in this sentence.