Nghĩa tiếng Việt
- Làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì).động từEN-VI Dict
- Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.động từEN-VI Dict
- Lãng phí.động từEN-VI Dict
- Thợ gốm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pottered at the repairs all afternoon.
-
We pottered around the market after lunch.
-
He likes to potter away his time.
-
A potter shaped the cup by hand.
-
to potter away one's time
lãng phí thời giờ