TanroDictionary Sổ từ

pounce

/paʊns/

Anh
0

pounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng (chim ăn thịt); Sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi); Bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng (chim ăn thịt).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi).danh từEN-VI Dict
  3. Bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi).động từEN-VI Dict
  4. Thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào.động từEN-VI Dict
  5. Vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy.động từEN-VI Dict
  6. Mực bồ hóng trộn dầu.danh từEN-VI Dict
  7. Phấn than.danh từEN-VI Dict
  8. Phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than... ).động từEN-VI Dict
  9. Rập (hình vẽ) bằng phấn than.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird's pounce held the fish tightly.

  2. The cat made a quick pounce at the mouse.

  3. The cat pounced on the toy mouse.

  4. She pounced into the room with a smile.

  5. You must pounce upon any small mistake.