Nghĩa tiếng Việt
- Móng (chim ăn thịt).danh từEN-VI Dict
- Sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi).danh từEN-VI Dict
- Bổ nhào xuống vồ, vồ, chụp (mồi).động từEN-VI Dict
- Thình lình xông vào, tấn công thình lình, đâm bổ vào.động từEN-VI Dict
- Vớ ngay lấy, vồ ngay lấy, chộp ngay lấy.động từEN-VI Dict
- Mực bồ hóng trộn dầu.danh từEN-VI Dict
- Phấn than.danh từEN-VI Dict
- Phết (xoa) mực bồ hóng trộn dầu (lên giấy than... ).động từEN-VI Dict
- Rập (hình vẽ) bằng phấn than.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's pounce held the fish tightly.
-
The cat made a quick pounce at the mouse.
-
The cat pounced on the toy mouse.
-
She pounced into the room with a smile.
-
You must pounce upon any small mistake.