TanroDictionary Sổ từ

powwow

/ˈpaʊwaʊ/

Anh
0

powwow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ); Buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ); Cuộc hội họp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc hội họp.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến... ).danh từEN-VI Dict
  5. Làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ).động từEN-VI Dict
  6. Hội họp tế lễ (của dân da đỏ).động từEN-VI Dict
  7. (+ about... ) thảo luận, bàn luận.động từEN-VI Dict
  8. Chữa bệnh bằng thuật phù thu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The powwow gave advice to the sick child.

  2. The powwow lasted late into the evening.

  3. We had a powwow about the project.

  4. The officers held a powwow before leaving.

  5. He powwowed for the village elder.