Nghĩa tiếng Việt
- Thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ).danh từEN-VI Dict
- Buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc hội họp.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến... ).danh từEN-VI Dict
- Làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ).động từEN-VI Dict
- Hội họp tế lễ (của dân da đỏ).động từEN-VI Dict
- (+ about... ) thảo luận, bàn luận.động từEN-VI Dict
- Chữa bệnh bằng thuật phù thu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The powwow gave advice to the sick child.
-
The powwow lasted late into the evening.
-
We had a powwow about the project.
-
The officers held a powwow before leaving.
-
He powwowed for the village elder.