TanroDictionary Sổ từ

preacher

/ˈpriːtʃə(r)/

Anh
0

preacher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuyết giáo, người thuyết pháp; Người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuyết giáo, người thuyết pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The preacher spoke slowly to the crowd.

  2. Do not be a preacher during the meeting.