Nghĩa tiếng Việt
- Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a preeminent writer in this field.
/nənt/
preeminent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
She is a preeminent writer in this field.