TanroDictionary Sổ từ

preeminent

/nənt/

Anh Thông dụng
0

preeminent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a preeminent writer in this field.