TanroDictionary Sổ từ

premeditate

/ˌpriˈmɛdəˌteɪt/

Anh
0

premeditate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He premeditated the excuse before class.