TanroDictionary Sổ từ

preparator

/prɪˈpærətɜː/

Anh
0

preparator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuẩn bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuẩn bị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The preparator arranged the lab before class.