TanroDictionary Sổ từ

presbyterian

/ˌprezbɪˈtɪəriən/

Anh
0

presbyterian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) giáo hội trưởng lão; Tín đồ giáo hội trưởng lão.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) giáo hội trưởng lão.tính từEN-VI Dict
  2. Tín đồ giáo hội trưởng lão.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They attended a small presbyterian church nearby.

  2. He became a presbyterian after studying faith.

  3. presbyterian church

    giáo hội trưởng lão