TanroDictionary Sổ từ

prevail

/prɪˈveɪl/

Anh Thông dụng
0

prevail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều; Khiến, thuyết phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.động từEN-VI Dict
  2. Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.động từEN-VI Dict
  3. Khiến, thuyết phục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Truth will prevail over all lies eventually.

  2. Warm tea prevails in winter evenings.

  3. I tried to prevail upon him to stay.

  4. socialism will prevail

    chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế

  5. to prevail over the enemy

    chiếm ưu thế đối với kẻ địch