Nghĩa tiếng Việt
- + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế.động từEN-VI Dict
- Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.động từEN-VI Dict
- Khiến, thuyết phục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Truth will prevail over all lies eventually.
-
Warm tea prevails in winter evenings.
-
I tried to prevail upon him to stay.
-
socialism will prevail
chủ nghĩa xã hội sẽ thắng thế
-
to prevail over the enemy
chiếm ưu thế đối với kẻ địch