Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).danh từEN-VI Dict
- Vồ đập cá (Ai-len).danh từEN-VI Dict
- Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the priest yesterday.
-
We can priest the result quickly.