TanroDictionary Sổ từ

priest

/priːst/

Anh
0

priest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo); Vồ đập cá (Ai-len); Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).danh từEN-VI Dict
  2. Vồ đập cá (Ai-len).danh từEN-VI Dict
  3. Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the priest yesterday.

  2. We can priest the result quickly.