Nghĩa tiếng Việt
- Chính, chủ yếu.tính từEN-VI Dict
- Chính.tính từEN-VI Dict
- Người đứng đầu.danh từEN-VI Dict
- Giám đốc, hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict
- Chủ, chủ mướn, chủ thuê.danh từEN-VI Dict
- Người uỷ nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Người đọ súng (đọ gươm) tay đôi.danh từEN-VI Dict
- Thủ phạm chính.danh từEN-VI Dict
- Tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ.danh từEN-VI Dict
- Xà cái, xà chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The principal of the school gave a long speech.
-
Identify the principal clause in this complex sentence.
-
The principal played a key role.
-
The lady principal met with the parents this morning.
-
She saw the principal near the door.