Nghĩa tiếng Việt
- Giải thưởng, phần thưởng.danh từEN-VI Dict
- Điều mong ước, ước vọng.danh từEN-VI Dict
- Giải xổ số; số trúng.danh từEN-VI Dict
- Được giải, chiếm giải.danh từEN-VI Dict
- , (mỉa mai) đại hạng, cực.danh từEN-VI Dict
- Đánh giá cao, quý.động từEN-VI Dict
- Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).danh từEN-VI Dict
- Của trời ơi, của bắt được.danh từEN-VI Dict
- Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.động từEN-VI Dict
- Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).danh từEN-VI Dict
- Đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
- Nạy, bẩy lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won the first prize in the competition.
-
Her only prize was a quiet life.
-
She won the top prize in the draw.
-
They will prize ox for the local festival.
-
He is a prize idiot who never listens.