TanroDictionary Sổ từ

prize

/praɪz/

Anh
0

prize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải thưởng, phần thưởng; Điều mong ước, ước vọng; Giải xổ số; số trúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thưởng, phần thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều mong ước, ước vọng.danh từEN-VI Dict
  3. Giải xổ số; số trúng.danh từEN-VI Dict
  4. Được giải, chiếm giải.danh từEN-VI Dict
  5. , (mỉa mai) đại hạng, cực.danh từEN-VI Dict
  6. Đánh giá cao, quý.động từEN-VI Dict
  7. Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).danh từEN-VI Dict
  8. Của trời ơi, của bắt được.danh từEN-VI Dict
  9. Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.động từEN-VI Dict
  10. Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).danh từEN-VI Dict
  11. Đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
  12. Nạy, bẩy lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She won the first prize in the competition.

  2. Her only prize was a quiet life.

  3. She won the top prize in the draw.

  4. They will prize ox for the local festival.

  5. He is a prize idiot who never listens.