TanroDictionary Sổ từ

prodigal

/ˈprɒdɪɡl/

Anh
0

prodigal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi; Rộng rãi, hào phóng; Người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng rãi, hào phóng.tính từEN-VI Dict
  3. Người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was known as a prodigal spender of money.

  2. She was very prodigal with her time and favors.

  3. The prodigal spent his wages in one day.

  4. the prodigal son

    đứa con hoang toàng

  5. prodigal of favours

    ban ân huệ rộng rãi