TanroDictionary Sổ từ

progenitor

/prəʊˈdʒenɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

progenitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ tiên (người, thú vật, cây... ), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải; Bậc tiền bối; Nguyên bản, bản chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ tiên (người, thú vật, cây... ), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.danh từEN-VI Dict
  2. Bậc tiền bối.danh từEN-VI Dict
  3. Nguyên bản, bản chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She often speaks about her progenitor.

  2. He is a progenitor of modern design.

  3. The museum kept the progenitor in a glass case.