Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng, dông dài; rườm rà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His prolix speech bored the audience for hours.
-
a prolix speech
một bài diễn văn dài dòng
-
a prolix author
một tác giả dông dài
/ˈprəʊlɪks/
prolix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dài dòng, dông dài; rườm rà.
His prolix speech bored the audience for hours.
a prolix speech
một bài diễn văn dài dòng
a prolix author
một tác giả dông dài