Nghĩa tiếng Việt
- Lồi lên, nhô lên.tính từEN-VI Dict
- Đáng chú ý, nổi bật.tính từEN-VI Dict
- Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock had a prominent point on top.
-
Rain is a prominent concern this week.
-
He is a prominent writer in the city.