Nghĩa tiếng Việt
- Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp.động từEN-VI Dict
- Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Đề xướng, sáng lập.động từEN-VI Dict
- Tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật).động từEN-VI Dict
- Quảng cáo bán (hàng, sản phẩm... ).động từEN-VI Dict
- Nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì).động từEN-VI Dict
- Xúc tiến (một phản ứng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company will promote her to manager next month.
-
We should promote healthy eating habits in schools.
-
They want to promote a new environmental plan.
-
They promote the bill with a public campaign.
-
The company promotes its new shoes online.