Nghĩa tiếng Việt
- Đặt úp sấp (bàn tay... ); quay sấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He can pronate his wrist without pain.
/ˈprəʊneɪt/
pronate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt úp sấp (bàn tay... ); quay sấp.
He can pronate his wrist without pain.