TanroDictionary Sổ từ

pronate

/ˈprəʊneɪt/

Anh
0

pronate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt úp sấp (bàn tay... ); quay sấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt úp sấp (bàn tay... ); quay sấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He can pronate his wrist without pain.