TanroDictionary Sổ từ

pronounced

/prəˈnaʊnst/

Anh
0

pronounced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pronounce; Rõ rệt, rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pronounceđộng từEN-VI Dict
  2. Rõ rệt, rõ ràng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pronounced the name clearly and slowly.

  2. There is a pronounced tendency to favor local products.

  3. pronounced tendency

    khuynh hướng rõ rệt

  4. pronounced opinions

    những ý kiến rõ rệt