TanroDictionary Sổ từ

provincial

/prəˈvɪnʃl/

Anh
0

provincial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỉnh; Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô); Thịnh hành ở tỉnh lẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).tính từEN-VI Dict
  3. Thịnh hành ở tỉnh lẻ.tính từEN-VI Dict
  4. Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.danh từEN-VI Dict
  5. Trưởng địa phận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The provincial office opens at eight.

  2. His provincial manners felt old-fashioned.

  3. A provincial style of music was popular.

  4. The provincial laughed at the city noise.

  5. The provincial visited the school today.