TanroDictionary

prow

/praʊ/

Anh
0

prow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi tàu, mũi thuyền; Anh dũng, dũng cảm, can đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi tàu, mũi thuyền.danh từEN-VI Dict
  2. Anh dũng, dũng cảm, can đảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prow cut through the calm water.

  2. The prow soldier stood at the front.