TanroDictionary Sổ từ

pry

/praɪ/

Anh
0

pry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize); + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói; Dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize).động từEN-VI Dict
  2. + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói.động từEN-VI Dict
  3. Dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác... ).động từEN-VI Dict
  4. , (như) pryer.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No one will pry the old ship today.

  2. I will not pry into your private life.

  3. Stop prying about my family problems.

  4. He was a pry who asked too much.