Nghĩa tiếng Việt
- Công bố; ban bố (sắc lệnh... ).động từEN-VI Dict
- Xuất bản (sách... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They plan to publish the book next month.
-
They publish a new magazine every month.
/ˈpʌblɪʃ/
publish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bố; ban bố (sắc lệnh... ); Xuất bản (sách... ).
They plan to publish the book next month.
They publish a new magazine every month.