TanroDictionary

puff

/pʌf/

Anh
0

puff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra; Tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra; Hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra.danh từEN-VI Dict
  3. Hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng.danh từEN-VI Dict
  5. Nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff).danh từEN-VI Dict
  6. Bánh xốp.danh từEN-VI Dict
  7. Lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo).danh từEN-VI Dict
  8. Thở phù phù, phụt phụt ra.động từEN-VI Dict
  9. Phụt khói ra, phụt hơi ra.động từEN-VI Dict
  10. Hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá).động từEN-VI Dict
  11. Phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc.động từEN-VI Dict
  12. Thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi... ).động từEN-VI Dict
  13. Nói hổn hển, làm mệt đứt hơi.động từEN-VI Dict
  14. Hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá... ).động từEN-VI Dict
  15. ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắc.động từEN-VI Dict
  16. Làm bồng lên; quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A puff of smoke rose from the chimney.

  2. She gave a puff and blew out the candle.

  3. He took a quick puff and smiled.

  4. Her sleeves had little puffs at the shoulders.

  5. She used a soft puff for makeup.