Nghĩa tiếng Việt
- Chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt (nghi lễ... ).danh từEN-VI Dict
- Tính tình hình thức vụn vặt, tính câu nệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cared about every punctilio at dinner.
-
His punctilio made the meeting feel slow.