TanroDictionary Sổ từ

punctilio

/ˌpəŋkˈtɪliˌoʊ/

Anh
0

punctilio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt (nghi lễ... ); Tính tình hình thức vụn vặt, tính câu nệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt (nghi lễ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tính tình hình thức vụn vặt, tính câu nệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cared about every punctilio at dinner.

  2. His punctilio made the meeting feel slow.