TanroDictionary Sổ từ

punish

/ˈpʌnɪʃ/

Anh
0

punish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua... ); Ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạt, trừng phạt, trừng trị.động từEN-VI Dict
  2. Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua... ).động từEN-VI Dict
  3. Ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn).động từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) hành hạ, ngược đãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Teachers should punish cheating fairly.

  2. The runner was punished by the long hill.

  3. He punished the cake after lunch.

  4. They punish the data carefully.