Nghĩa tiếng Việt
- Học trò, học sinh.danh từEN-VI Dict
- Trẻ em được giám hộ.danh từEN-VI Dict
- Con ngươi, đồng tử (của mắt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each pupil opened a notebook and listened.
-
The guardian cared for the young pupil.
-
The doctor checked the pupil with a light.