Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú... ).danh từEN-VI Dict
- Kêu rừ... ừ... ừ...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat's purr filled the quiet room.
-
The cat began to purr in her lap.
/pɜː(r)/
purr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú... ); Kêu rừ... ừ... ừ.
The cat's purr filled the quiet room.
The cat began to purr in her lap.