TanroDictionary Sổ từ

purr

/pɜː(r)/

Anh
0

purr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú... ); Kêu rừ... ừ... ừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú... ).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu rừ... ừ... ừ...động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat's purr filled the quiet room.

  2. The cat began to purr in her lap.