Nghĩa tiếng Việt
- Ví tiền, hầu bao.danh từEN-VI Dict
- Tiền, vốn.danh từEN-VI Dict
- Tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng.danh từEN-VI Dict
- Túi, bìu, bọng.danh từEN-VI Dict
- Ví tay, túi cầm tay (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).động từEN-VI Dict
- Bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept coins in her purse.
-
They shared a common purse for all expenses.
-
The club will make up a large purse.
-
The animal had a small purse under its chin.
-
She carried a small purse to dinner.