Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp (lương thực... ).động từEN-VI Dict
- Cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They purvey fresh bread to local shops.
-
The company will purvey meals to the camp.