TanroDictionary Sổ từ

pyromaniac

/ˌpaɪrəʊˈmeɪniæk/

Anh
0

pyromaniac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mắc chứng cuồng phóng hoả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mắc chứng cuồng phóng hoả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pyromaniac was caught near the shed.