Nghĩa tiếng Việt
- Cong, không thẳng (thường nói về dáng nằm)tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với khoèo: Cong congđộng từWiktionary
Ví dụ
-
chân quèo
-
nằm quèo
-
đá mèo, quèo chó (tng)
quèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cong, không thẳng (thường nói về dáng nằm); Như khoèo.
chân quèo
nằm quèo
đá mèo, quèo chó (tng)