Nghĩa tiếng Việt
- Ngôi thứ mười trong thập can.danh từWiktionary
- Thời gian ba tháng một.danh từWiktionary
- Sang.tính từ いWiktionary
- Có giá trị.tính từ いWiktionary
- Tôn trọng.động từWiktionary
- Coi là đáng trọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.
-
Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
-
Khác màu kẻ quí, người thanh (Truyện Kiều)
-
Của quí.
-
Quân quí giỏi, không quí nhiều (Nguyễn Huy Tưởng)