TanroDictionary Sổ từ

quí

Việt
0

quí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ mười trong thập can; Thời gian ba tháng một; Sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi thứ mười trong thập can.danh từWiktionary
  2. Thời gian ba tháng một.danh từWiktionary
  3. Sang.tính từ いWiktionary
  4. Có giá trị.tính từ いWiktionary
  5. Tôn trọng.động từWiktionary
  6. Coi là đáng trọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.

  2. Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.

  3. Khác màu kẻ quí, người thanh (Truyện Kiều)

  4. Của quí.

  5. Quân quí giỏi, không quí nhiều (Nguyễn Huy Tưởng)