Nghĩa tiếng Việt
- Số tiền bạc dành lại để làm việc gì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quĩ công đoàn.
-
Quĩ tiết kiệm.
-
Quĩ bảo thọ.
quĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số tiền bạc dành lại để làm việc gì.
Quĩ công đoàn.
Quĩ tiết kiệm.
Quĩ bảo thọ.