Nghĩa tiếng Việt
- Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quắc mắt, không thèm trả lời.
-
Mắt quắc lên, giận dữ.
quắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.
Quắc mắt, không thèm trả lời.
Mắt quắc lên, giận dữ.