Nghĩa tiếng Việt
- móc vào, ngoắc vào.động từ
- cãi lại, tỏ thái độ phản ứng.động từ
Ví dụ
-
quặc chiếc áo lên móc
-
bị gai quặc rách cả một mảng áo
-
nghe ngứa tai nên quặc lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép