TanroDictionary Sổ từ

quẹt

Việt
0

quẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như quệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với quệt: Bôi vào; Phết vàođộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Quẹt diêm.

  2. Quẹt nước mắt.

  3. Quẹt mực lên giấy.