Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với quệt: Bôi vào; Phết vàođộng từWiktionary
Ví dụ
-
Quẹt diêm.
-
Quẹt nước mắt.
-
Quẹt mực lên giấy.
quẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như quệt.
Quẹt diêm.
Quẹt nước mắt.
Quẹt mực lên giấy.