Nghĩa tiếng Việt
- Khuỵu xuống.động từWiktionary
- Kiệt sức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Yếu quá, mới đi được vài bước đã quị xuống.
-
Vì cuộc đời vất vả, ông cụ đã sớm quị.
quị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khuỵu xuống; Kiệt sức.
Yếu quá, mới đi được vài bước đã quị xuống.
Vì cuộc đời vất vả, ông cụ đã sớm quị.