TanroDictionary Sổ từ

quốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất nước.danh từ
  2. Cách nói trại âm của cuốc.danh từ

Ví dụ

  1. Liên Hiệp Quốc là một tổ chức quốc tế tuyên bố hỗ trợ sự cộng tác của các quốc gia thành viên

    .

  2. Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

    (Qua đèo Ngang - Bà Huyện Thanh Quan).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép