Nghĩa tiếng Việt
- Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.tính từ い
- Đi và lại.động từ
Tiếng Nhật
- 相互そうごlẫn nhau, qua lại
- やり取りやりとりsự trao đổi, qua lại, đối đáp
- 通いかよいsự đi lại, qua lại
- 行ったり来たりいったりきたりđi đi lại lại, qua lại
- 行き交うゆきかうqua lại, đi đi lại lại
Ví dụ
-
Ảnh hưởng qua lại.
-
Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép