TanroDictionary Sổ từ

qua lại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.tính từ い
  2. Đi và lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ảnh hưởng qua lại.

  2. Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép