Nghĩa tiếng Việt
- Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They marked quadragesima with a simple meal.
/ˌkwɒdrəˈdʒɛsɪmə/
quadragesima là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).
They marked quadragesima with a simple meal.